dan díu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Có quan hệ tình cảm, yêu đương với nhau, thường là không chính thức hoặc không được xã hội chấp nhận: Hành động duy trì một mối quan hệ lãng mạn, tình ái kéo dài, nhưng thường mang hàm ý tiêu cực về sự không minh bạch, không chính đáng, hoặc ngoài luồng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta đã có gia đình nhưng vẫn dan díu với một đồng nghiệp trẻ.
- Hai người họ dan díu với nhau đã được một thời gian trước khi mọi người phát hiện.
- Cô ấy cảnh báo bạn trai đừng dan díu với bất kỳ ai khác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dan díu bất chính": nhấn mạnh tính chất không đứng đắn, trái với đạo đức thông thường của mối quan hệ.
- Vụ scandal về việc ông bộ trưởng dan díu bất chính với thư ký đã gây chấn động dư luận.
- "mối quan hệ dan díu": cụm danh từ hóa để chỉ về mối quan hệ kiểu này.
- Mối quan hệ dan díu của họ cuối cùng cũng chấm dứt.
Biến thể và từ gần giằng
- Lăng nhăng (động từ/tính từ): có hành vi tình cảm với nhiều người, thiếu chung thủy, mang sắc thái chê trách mạnh hơn.
- Ngoại tình (danh từ/động từ): chỉ cụ thể hành vi có quan hệ tình dục với người khác khi đã có vợ/chồng.
- Tằng tịu (động từ): gần nghĩa với "dan díu", thường dùng trong văn chương hoặc với sắc thái mỉa mai, châm biếm.
Từ đồng nghĩa
- Quấn quýt: thường chỉ sự gần gũi, vây quanh nhau, có thể dùng trong ngữ cảnh trung tính hoặc tình cảm.
- Vương vấn: chỉ sự ràng buộc, lưu luyến trong tình cảm, có thể không mang nghĩa tiêu cực.
Từ trái nghĩa
- Chính chuyên: (đối với phụ nữ) giữ gìn đức hạnh, thủy chung.
- Đứng đắn: có cách cư xử đúng mực, nghiêm túc trong quan hệ.
- Đoan trang: (thường dành cho phụ nữ) nghiêm trang, đứng đắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ăn cơm nhà, vác tù và hàng tổng": Thành ngữ này ám chỉ việc đàn ông đã có vợ con (ăn cơm nhà) nhưng lại đi dan díu, quan hệ bất chính với người khác (vác tù và - tức việc nặng nhọc, nguy hiểm - đi khắp nơi). Nó phê phán hành vi dan díu, không chung thủy.
- đg. Có quan hệ yêu đương với nhau, thường là không chính đáng. Có vợ rồi, còn dan díu với người khác.